| |
QUYỂN
4 |
| |
|
Giới
thứ hai, phần ba: Học xứ không cho mà lấy |
| |
QUYỂN
5 |
| |
|
Giới
thứ hai, phần ba: Học xứ không cho mà lấy |
| |
QUYỂN
6 |
| |
|
Giới
thứ ba: Học xứ đoạn mạng người
|
| |
QUYỂN
7 |
| |
|
Giới
thứ ba, phần hai: Học xứ đoạn mạng người
|
| |
QUYỂN
8 |
| |
|
Giới
thứ ba, phần ba: Học xứ đoạn mạng người
|
| |
QUYỂN
9 |
| |
|
Giới
thứ tư: Dối nói ḿnh đắc pháp thượng nhân
|
| |
QUYỂN
10 |
| |
|
Giới
thứ tư, phần hai: Dối nói ḿnh đắc pháp thượng nhân
|
| |
QUYỂN
11 |
| |
|
Mười
ba phép Tăng-già-phạt-thi-sa
|
| |
|
Học
xứ thứ nhất: Cố ư làm cho tinh tiết ra
|
| |
|
Học
xứ thứ hai: Xúc phạm người nữ
|
| |
|
Học
xứ thứ ba: Nói lời thô bỉ ác độc
|
| |
|
Học
xứ thứ tư: Đ̣i hỏi sự cúng dường
|
| |
QUYỂN
12 |
| |
|
Học
xứ thứ năm: Làm mai mối
|
| |
|
Học
xứ thứ sáu: Làm pḥng nhỏ
|
| |
|
Học
xứ thứ bảy: Xây cất chùa lớn
|
| |
QUYỂN
13 |
| |
|
Học
xứ thứ tám: Hủy báng không có căn cứ
|
| |
QUYỂN
14 |
| |
|
Học
xứ thứ tám, phần hai: Vô căn hủy báng
|
| |
|
Học
xứ thứ chín: Giả căn hủy báng
|
| |
|
Học
xứ thứ mười: Phá Tăng đi ngược lại sự can gián
|
| |
QUYỂN
15 |
| |
|
Học
xứ thứ mười, phần hai: Phá Tăng trái lời khuyên
|
| |
|
Học
xứ thứ mười một: Tùy thuận phá Tăng trái với lời
can gián
|
| |
|
Học
xứ thứ mười hai: Làm nhơ nhớp nhà người
|
| |
QUYỂN
16 |
| |
|
Học
xứ thứ mười ba: Ác tánh chống trái lời khuyên can
|
| |
|
Hai
pháp bất định
|
| |
|
Ba
mươi pháp Ny-tát-kỳ Ba-dật-để-ca
|
| |
|
Học
xứ thứ nhất: Chứa y không phân biệt
|
| |
QUYỂN
17 |
| |
|
Học
xứ thứ hai: Ĺa ba y
|
| |
|
Học
xứ thứ ba: Chứa y một tháng
|
| |
|
Học
xứ thứ tư: Sai Ni không phải bà con giặt y cũ
|
| |
QUYỂN
18 |
| |
|
Học
xứ thứ tư, phần hai: Sai Ni không phải bà con giặt y
cũ
|
| |
|
Học
xứ thứ năm: Đến Ni không phải bà con xin y
|
| |
QUYỂN
19 |
| |
|
Học
xứ thứ năm, phần hai: Đến Ni không phải bà con xin y
|
| |
|
Học
xứ thứ sáu: Đến cư sĩ không phải bà con xin y
|
| |
QUYỂN
20 |
| |
|
Học
xứ thứ bảy: Xin y quá lượng
|
| |
|
Học
xứ thứ tám: Biết người thế tục hứa cùng nhau cúng y, đến
xin
|
| |
|
Học
xứ thứ chín: Biết người thế tục riêng hứa cúng
y, đến xin
|
| |
|
Học
xứ thứ mười: Quá hạn đ̣i y
|
| |
|
Học
xứ thứ mười một: Dùng tơ tằm làm phu cụ
|
| |
QUYỂN
21 |
| |
|
Học
xứ thứ mười hai: Dùng lông dê hoàn toàn đen làm phu
cụ
|
| |
|
Học
xứ thứ mười ba: Làm phu cụ quá phân số
|
| |
|
Học
xứ thứ mười bốn: Dùng phu cụ dưới sáu năm
|
| |
|
Học
xứ thứ mười lăm: May phu cụ mới mà không làm cho hoại
sắc
|
| |
|
Học
xứ thứ mười sáu: Tự ḿnh vác lông dê đi
|
| |
|
Học
xứ thứ mười bảy: Sai Ni không phải bà con xử lư
(giặt, nhuộm, chải) lông dê
|
| |
|
Học
xứ thứ mười tám: Cầm nắm vàng bạc
|
| |
QUYỂN
22 |
| |
|
Học
xứ thứ mười chín: Xuất nộp cầu lợi
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi: Mua bán
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi mốt: Được bát dư chứa quá mười
ngày không phân biệt
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi hai: Xin bát
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi ba: Tự xin tơ bảo thợ dệt không phải
bà con dệt làm y
|
| |
QUYỂN
23 |
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi bốn: Khuyên thợ dệt
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi lăm: Đoạt y
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi sáu: Nạn gấp cúng y
|
| |
QUYỂN
24 |
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi bảy: Ở A-lan-nhă sáu đêm
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi tám: Xin áo tắm mưa quá sớm,
dùng quá muộn
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi chín: Xoay vật của chúng về
cho ḿnh
|
| |
|
Học
xứ thứ ba mươi: Uống thuốc quá bảy
ngày
|
| |
QUYỂN
25 |
| |
|
90
PHÁP BA-DẬT-ĐỂ-CA
|
| |
|
Học
xứ thứ nhất: Cố ư nói vọng
|
| |
|
Học
xứ thứ hai: Mắng nhiếc
|
| |
|
Học
xứ thứ ba mươi: Uống thuốc quá bảy ngay
|
| |
QUYỂN
26 |
| |
|
Học
xứ thứ hai: Mắng nhiếc (tiếp theo)
|
| |
|
Học
xứ thứ ba: Nói lời ly gián
|
| |
|
Học
xứ thứ tư: Phát khởi lại ...
|
| |
|
Học
xứ thứ năm: Nói pháp riêng cho người nữ quá năm, sáu
lời
|
| |
|
Học
xứ thứ sáu: Cùng người chưa thọ Viên cụ, đọc tụng
đồng một câu
|
| |
QUYỂN
27 |
| |
|
Học
xứ thứ bảy: Đến người chưa thọ Viên cụ, nói thô
tội
|
| |
|
Học
xứ thứ tám: Thực sự chứng đặng pháp thượng nhơn
đến người chưa thọ Viên cụ nói
|
| |
|
Học
xứ thứ chín: Chê bai xoay lợi vật của chúng
|
| |
|
Học
xứ thứ mười: Khinh ha giới
|
| |
|
Học
xứ thứ mười một: Phá hoại mầm sống
|
| |
QUYỂN
28 |
| |
|
Học
xứ thứ mười hai: Cơ hiềm, hủy báng khinh tiện
|
| |
|
Học
xứ thứ mười ba: Chống trái gây năo đối với lời
dạy
|
| |
|
Học
xứ thứ mười bốn: Trải phu cụ của Tăng nơi đất
trống
|
| |
QUYỂN
29 |
| |
|
Học
xứ thứ mười bốn: Không dẹp dọn phu cụ (tiếp
theo)
|
| |
|
Học
xứ thứ mười lăm: Không dọn dẹp phu cụ bằng
cỏ
|
| |
|
Học
xứ thứ mười sáu: Cưỡng bức kéo Bí-sô ra khỏi
Tăng pḥng
|
| |
|
Học
xứ thứ mười bảy: Cưỡng bức gây bức năo
người khác
|
| |
QUYỂN
30 |
| |
|
Học
xứ thứ mười tám: Cố ư buông ḿnh ngồi nằm
nơi giường sổ chân
|
| |
|
Học
xứ thứ mười chín: Dùng nước có trùng
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi: Xây cất chùa lớn quá hạn định
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi mốt: Chúng không sai giáo thọ Bí-sô-ni
|
| |
QUYỂN
31 |
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi mốt, phần hai: Chúng không sai vội
giáo thọ Bí-sô-ni
|
| |
QUYỂN
32 |
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi mốt, phần ba: Chúng không sai mà vội
giáo thọ Bí-sô-ni
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi hai: Giáo thọ Bí-sô-ni cho đến chiều
tối
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi ba: Hủy báng người khác: V́ thức ăn
nên đến giáo thọ Bí-sô-ni
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi bốn: Đem y cho Bí-sô-ni không phải bà
con
|
| |
QUYỂN
33 |
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi lăm: May y cho Bí-sô-ni không phải
bà con
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi sáu: Cùng Bí-sô-ni đồng đi một đường
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi bảy: Cùng Bí-sô-ni đồng đi trên một
thuyền
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi tám: Một ḿnh cùng với người nữ
ngồi chỗ vắng
|
| |
|
Học
xứ thứ hai mươi chín: Cùng Bí-sô-ni ngồi chỗ vắng
|
| |
|
Học
xứ thứ ba mươi: Biết Bí-sô-ni khen ngợi thức ăn
|
| |
QUYỂN
34 |
| |
|
Học
xứ thứ ba mươi mốt: Ăn nhiều lần
|
| |
QUYỂN
35 |
| |
|
Học
xứ thứ ba mươi hai: Nơi cúng một bữa ăn mà
thọ quá
|
| |
|
Học
xứ thứ ba mươi ba: Thọ thực quá ba bát
|
| |
QUYỂN
36 |
| |
|
Học
xứ thứ ba mươi bốn: Ăn đủ
|
| |
|
Học
xứ thứ ba mươi lăm: Khuyên người khác ăn đủ
|
| |
|
Học
xứ thứ ba mươi sáu: Biệt chúng thực
|
| |
|
Học
xứ thứ ba mươi bảy: Ăn phi thời
|
| |
|
Học
xứ thứ ba mươi tám: Ăn thức ăn từng xúc chạm
|
| |
|
Học
xứ thứ ba mươi chín: Không thọ mà ăn
|
| |
QUYỂN
37 |
| |
|
Học
xứ thứ bốn mươi: Đ̣i ăn ngon
|
| |
|
Học
xứ thứ bốn mươi mốt: Thọ dụng nước có trùng
|
| |
|
Học
xứ thứ bốn mươi hai: Biết nhà có thức ăn mà
cưỡng ngồi
|
| |
|
Học
xứ thứ bốn mươi ba: Biết nhà có thức ăn mà
cưỡng đứng
|
| |
|
Học
xứ thứ bốn mươi bốn: Cho nam nữ ngoại đạo
không có y ăn
|
| |
|
Học
xứ thứ bốn mươi lăm: Xem quân trận
|
| |
|
Học
xứ thứ bốn mươi sáu: Ở trong quân đội quá
hai đêm
|
| |
|
Học
xứ thứ bốn mươi bảy: Nhiễu loạn quân binh
|
| |
QUYỂN
38 |
| |
|
Học
xứ thứ bốn mươi chín: Dùng tay dóa Bí-sô
|
| |
|
Học
xứ thứ năm mươi: Che tội lỗi của người
|
| |
|
Học
xứ thứ năm mươi mốt: Cùng đến nhà thế tục,
không cho thức ăn
|
| |
|
Học
xứ thứ năm mươi hai: Xúc chạm lửa
|
| |
|
Học
xứ thứ năm mươi ba: Dữ dục rồi lại ngăn
|
| |
QUYỂN
39 |
| |
|
Học
xứ thứ năm mươi bốn: Cùng người chưa thọ
Cận viên, đồng nhà ngủ quá hai đêm
|
| |
|
Học
xứ thứ năm mươi lăm: Không bỏ ác kiến,
trái với lời khuyên can
|
| |
|
Học
xứ thứ năm mươi sáu: Theo người bị Xả
trí
|
| |
|
Học
xứ thứ năm mươi bảy: Nhiếp thọ Cầu tịch
không xả ác kiến
|
| |
|
Học
xứ thứ năm mươi tám: Mặc y không hoại sắc
|
| |
QUYỂN
40 |
| |
|
Học
xứ thứ năm mươi chín: Cầm nắm vật báu
|
| |
|
Học
xứ thứ sáu mươi: Tắm lúc phi thời
|
| |
|
Học
xứ thứ sáu mươi mốt: Giết Bàng sanh
|
| |
|
Học
xứ thứ sáu mươi hai: Cố tâm năo Bí-sô
|
| |
|
Học
xứ thứ sáu mươi ba: Dùng ngón tay thọt lét
|
| |
|
Học
xứ thứ sáu mươi bốn: Giỡn trong nước
|
| |
|
Học
xứ thứ sáu mươi lăm: Cùng người nữ đồng
pḥng ngủ
|
| |
QUYỂN
41 |
| |
|
Học
xứ thứ sáu mươi sáu: Khủng bố Bí-sô
|
| |
|
Học
xứ thứ sáu mươi bảy: Giấu y bát của Bí-sô
khác
|
| |
|
Học
xứ thứ sáu mươi tám: Nhận y của người khác
gởi, không hỏi chủ mà vội lấy mặc
|
| |
|
Học
xứ thứ sáu mươi chín: Sử dụng tội chúng giáo
hủy báng Bí-sô thanh tịnh
|
| |
|
Học
xứ thứ bảy mươi: Cùng người nữ đồng đi một
đường
|
| |
|
Học
xứ thứ bảy mươi mốt: Cùng bọn giặc đồng đi
|
| |
|
Học
xứ thứ bảy mươi hai: Cho người chưa đủ tuổi
thọ Cận viên
|
| |
|
Học
xứ thứ bảy mươi ba: Phá hoại đất sống
|
| |
|
Học
xứ thứ bảy mươi bốn: Quá bốn tháng, đ̣i hỏi
thức ăn
|
| |
|
Học
xứ thứ bảy mươi lăm: Ngăn truyền lời dạy
|
| |
|
Học
xứ thứ bảy mươi sáu: Nghe lén việc đấu
tranh
|
| |
QUYỂN
42 |
| |
|
Học
xứ thứ bảy mươi bảy: Không dự dục làm
thinh đứng dậy đi
|
| |
|
Học
xứ thứ bảy mươi tám: Không cung kính
|
| |
|
Học
xứ thứ bảy mươi chín: Uống rượu
|
| |
|
Học
xứ thứ tám mươi: Không chúc thọ Bí-sô, vào tụ
lạc phi thời
|
| |
QUYỂN
43 |
| |
|
Học
xứ thứ tám mươi: Không chúc thọ Bí-sô, vào tụ
lạc phi thời (tiếp theo)
|
| |
|
Học
xứ thứ tám mươi mốt: Trước bữa ăn, sau bữa
ăn, không chúc thọ mà đến nhà người khác
|
| |
QUYỂN
44 |
| |
|
Học
xứ thứ tám mươi hai, phần một: Vào cửa cung
vua
|
| |
QUYỂN
45 |
| |
|
Học
xứ thứ tám mươi hai, phần hai: Vào cửa vương
cung
|
| |
QUYỂN
46 |
| |
|
Học
xứ thứ tám mươi hai, phần ba: Vào cửa vương
cung
|
| |
QUYỂN
47 |
| |
|
Học
xứ thứ tám mươi hai, phần bốn: Vào cửa vương
cung
|
| |
QUYỂN
48 |
| |
|
Học
xứ thứ tám mươi hai, phần năm: Vào cửa vương
cung
|
| |
QUYỂN
49 |
| |
|
Học
xứ thứ tám mươi ba: Dối nói không biết
|
| |
|
Học
xứ thứ tám mươi bốn: Làm ống đựng kim
|
| |
|
Học
xứ thứ tám mươi lăm: Làm giường quá lượng
|
| |
|
Học
xứ thứ tám mươi sáu: Dùng cỏ rơm bông độn
làm giường
|
| |
|
Học
xứ thứ tám mươi bảy: Làm Ni-sư-đăn-na quá lượng
|
| |
|
Học
xứ thứ tám mươi tám: Làm y che ghẻ
|
| |
|
Học
xứ thứ tám mươi chín: May y tắm mưa
|
| |
|
Học
xứ thứ chín mươi: May y đồng với kích thước
y của đứ Phật
|
| |
BỐN
PHÁP BA-LA-ĐỀ-ĐỀ-XÁ-NI |
| |
|
Học
xứ thứ nhất: Nhận thức ăn từ ni không phải bà con
|
| |
|
Học
xứ thứ hai: Chấp nhận Bí-sô-ni chỉ vẽ trong khi ăn
|
| |
QUYỂN
50 |
| |
|
Học
xứ thứ ba: Nhận thức ăn nơi học gia
|
| |
|
Học
xứ thứ bốn: Thọ thực ngoài trú xứ A-lan-nhă
|
| |
|
Học
pháp của số đông
|
| |
|
Bảy
pháp diệt tránh
|